VOILE HYDRATANT LONGUE TENUE

KEM LÓT LONG-LASTING HYDRATING VEIL

KEM LÓT LONG-LASTING HYDRATING VEIL
KEM LÓT LONG-LASTING HYDRATING VEIL

KEM LÓT SPF25・PA++
Một kem lót dưỡng ẩm lâu trôi kết hợp giữa trang điểm
và chăm sóc da

Mô tả

Kem lót Long Lasting Hydrating Veil góp phần tạo nên một lớp nền không tì vết giúp cho các bước trang điểm trở nên hoàn hảo. Lớp kem mỏng nhẹ giữ lớp trang điểm lâu trôi và bền màu đến 8 giờ trong khi kết cấu tươi mát, ẩm mượt giúp giữ ẩm cho làn da lâu hơn. Khi sử dụng lâu dài, sản phẩm có thể cải thiện tình trạng thô ráp, khô và xỉn màu của da.

LỢI ÍCH CHÍNH

Định rõ vẻ đẹp rạng rỡ nhất, một cuộc sống đầy màu sắc nhất.
Một sản phẩm kem lót chăm sóc da góp phần tạo nên sự hoàn thiện không tì vết và có khả năng cân bằng độ ẩm và bã nhờn cho làn da.

  • Là sự kết hợp vừa trang điểm vừa dưỡng da, với công thức Light-Empowering Enhancer độc quyền sẽ tôn vinh vẻ đẹp rạng rỡ của bạn.
  • Chứa hợp chất mới Skin-Empowering Illuminator thúc đẩy sự tỏa sáng, là thành phần dưỡng da độc quyền từ Clé de Peau Beauté.
  • Có thể sử dụng độc lập. Việc giảm đi lượng kem khi sử dụng sẽ làm giảm khả năng chống nắng đáng kể.
  • Tránh tiếp xúc với mắt.

CÁCH SỬ DỤNG

  • Vui lòng sử sụng sau khi đã hoàn thành các bước dưỡng da
  • Cho một lượng nhỏ kem lên lòng bàn tay và thoa lên năm điểm (trán, mũi, cằm, và hai bên má) trên mặt. Xoa đều trên da.
  • Để kem lót ngấm vào da trước khi sử dụng kem nền.

* Lượng kem đề nghị, mỗi ngày một lần, sẽ hết trong 2.5 tháng

Xem thông tin thành phẩn

WATER(AQUA/EAU)・ALCOHOL DENAT.・DIMETHICONE・BUTYLENE GLYCOL・GLYCERIN・BARIUM SULFATE・ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE・TALC・METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER・BIS-ETHYLHEXYLOXYPHENOL METHOXYPHENYL TRIAZINE・PEG/PPG-19/19 DIMETHICONE・HYDROGENATED POLYISOBUTENE・ERYTHRITOL・XYLITOL・DISODIUM EDTA・TRIETHANOLAMINE・PEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATE・CARBOMER・TREHALOSE・ARGANIA SPINOSA KERNEL OIL・SILICA・ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRYLATE CROSSPOLYMER・SODIUM METAPHOSPHATE・BHT・XANTHAN GUM・FRAGRANCE (PARFUM)・TOCOPHEROL・SODIUM CITRATE・SODIUM METABISULFITE・POLYQUATERNIUM-51・IRON OXIDES (CI 77491)・CITRONELLOL・GERANIOL・LINALOOL・THEANINE・PEG/PPG-14/7 DIMETHYL ETHER・GLYCINE・PHENOXYETHANOL・TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)・CITRIC ACID・TRIMETHYLSILOXYSILICATE・ROSA ROXBURGHII FRUIT EXTRACT・MICA・ANGELICA ACUTILOBA ROOT EXTRACT・HYDROLYZED SILK・HYDROLYZED CONCHIOLIN PROTEIN・POLYMETHYLSILSESQUIOXANE・DIMETHICONE/VINYL DIMETHICONE CROSSPOLYMER・PERILLA OCYMOIDES LEAF EXTRACT・ALUMINUM HYDROXIDE・TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE

*Một số thành phần được liệt kê có thể không đồng nhất với thành phần thực tế trên sản phẩm do cải tiến chất lượng hoặc thay đổi phương pháp tiếp cận. Vui lòng kiểm tra kỹ thành phần thực tế được ghi trên bao bì sản phẩm.