mousse nettoyante adoucissante

SOFTENING CLEANSING FOAM

SOFTENING CLEANSING FOAM
SOFTENING CLEANSING FOAM

Sữa rửa mặt
Sữa rửa mặt tạo bọt loại bỏ chất bẩn, làm nhẹ bề mặt da da, làn da trở nên bóng mượt sau mỗi lần rửa bằng công nghệ làm sạch độc đáo. Bọt mềm mại như kem, có độ căng bọc lấy làn da, đem đến làn da tự nhiên giàu độ ẩm và tỏa sáng.

Mô tả

skincareregimen

Lợi ích chính

  • Chuyển thể nhanh chóng thành bọt mịn, nhẹ nhàng bám vào da, tẩy sạch lớp bụi bẩn đến khi rửa mặt bằng nước.
    -Công thức của clé de Peau Beauté Softening Foam
  • Lấy đi các tạp chất trên bề mặt da và mang đến một làn da tinh tế, trong mờ và tỏa sáng.
    -Công thức từ bột kim cương
  • Có các hạt siêu mịn và các thành phần với nguồn gốc thực vật với công thức nhẹ nhàng thẩm thấu vào da.
  • Làm sạch nhẹ nhàng, bảo vệ độ ẩm cần thiết cho da và mang đến một kết cấu bề mặt da mềm mại.
  • Chứa Có Hyaluronic Acid.
  • Thu nhỏ lỗ chân lông và giúp cho da mịn màng.
  • Làm sạch với cảm giác tươi mới và mang đến sự chuẩn bị có lợi cho những bước chăm sóc da tiếp theo.
  • Được tạo nên từ các thành phần độc quyền của clé de peau BEAUTÉ, tế bào Cellular IC Normalizer nâng cao điều kiện cho sự vận hành tối ưu của hệ thống kênh ion tế bào*.
  • Được tạo nên với hương thơm thanh lịch của hoa hồng tự nhiên và phong lan quý hiếm.
  • ĐÃ ĐƯỢC BÁC SỸ CHUYÊN KHOA DA LIỄU KIỂM NGHIỆM

Cách sử dụng

  • Lấy một lượng nhỏ sữa rửa mặt (khoảng 1 cm) vào lòng bàn tay và tạo bọt bằng cách nhỏ vài giọt nước lạnh hoặc nước ấm.
  • Nhẹ nhàng thoa sản phẩm lên mặt bằng ngón tay và sử dụng chuyển động tròn nhẹ nhàng để làm sạch da triệt để.
  • Rửa sạch với nước.

Xem thông tin thành phẩn

WATER(AQUA/EAU)・GLYCERIN・STEARIC ACID・SORBITOL・MYRISTIC ACID・PEG-6・PEG-32・POTASSIUM HYDROXIDE・LAURIC ACID・PEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATE・SODIUM METHYL COCOYL TAURATE・LAURYL BETAINE・GLYCERYL STEARATE SE・BEESWAX(CERA ALBA/CIRE DABEILLE)・POLYQUATERNIUM-39・POLYGLYCERYL-4 LAURYL ETHER・ACRYLATES COPOLYMER・FRAGRANCE (PARFUM)・DISODIUM EDTA・TREHALOSE・PEG/PPG-14/7 DIMETHYL ETHER・SODIUM BENZOATE・IRON OXIDES (CI 77492)・PEARL POWDER・SILK POWDER(SERICA/POUDRE DE SOIE)・SERINE・SODIUM HYALURONATE・IRON OXIDES (CI 77491)・TOCOPHEROL・THEANINE・DIAMOND POWDER・SODIUM ACETYLATED HYALURONATE・BUTYLENE GLYCOL・POLYQUATERNIUM-51・HYDROLYZED SILK・HYDROLYZED CONCHIOLIN PROTEIN・PHENOXYETHANOL

*Một số thành phần được liệt kê có thể không đồng nhất với thành phần thực tế trên sản phẩm do cải tiến chất lượng hoặc thay đổi phương pháp tiếp cận. Vui lòng kiểm tra kỹ thành phần thực tế được ghi trên bao bì sản phẩm.